Đang tải dữ liệu...
Danh sách hầu hết những kí tự chữ trung quốc đẹp, bao gồm kí tự số trung quốc, kí tự tiếng trung quốc phồn thể, chữ hán nôm.
Kí tự số trung quốc
Gửi bạn danh sách số trung quốc từ 1 đến 10, bạn có thể dùng đặt tên, đặt kí hiệu.
Số 1: ㊀
Số 2: ㊁
Số 3: ㊂
Số 4: ㊃
Số 5: ㊄
Số 6: ㊅
Số 7: ㊆
Số 8: ㊇
Số 9: ㊈
Số 10: ㊉
㊪
1
0
㊛
2
0
SEA Nhi女
3
0
㊰
2
0
祎 妃
1
0
㊝
1
0
爱
1
0
㊖
1
0
Nhẫn
1
0
㊎
1
0
银
1
0
㊧
1
0
㊜
0
0
統
2
0
㊙
2
0
㊑
1
0
福
0
0
『HH』Lynh ㊛
1
0
ฅ(=ᇂᆽᇂ=)ฅ
2
0
㊌
1
0
㊕
1
0
Huy
1
0
🈚🈸🈺
1
0
越
0
0
㊮
0
0
Anh
1
0
Phương
0
0
㊭
0
0
魔
0
0
Ngọc
0
0
Khang
1
0
Nam
1
0
㊣
0
0
㊨
0
0
Xinh gái
1
0
Như
1
0
Đạt
0
0
㊯
0
0
㊬
1
0
Hải
0
0
㊡
0
0
㊋
1
0
㊍
1
0
Mai
0
0
Vy
1
0
㊟
1
0
Hiếu
1
0
㊗
0
0
Vũ
1
0
㊒
1
0
Nhân
1
0
勇
1
0
㊥
1
0
㊊
2
0
㊠
1
1
꽃
0
0
Trinh
1
0
Nga
1
0
㊚
1
0
㊫
1
0
Dũng
0
0
凯
0
0
㊞
1
0
㊘
1
0
Theo dõi
Đăng nhập
0 Góp ý
Cũ nhất
